ngoại quan

ngoại quan

Tòa nhà có ngoại quan rất hiện đại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự quan sát từ bên ngoài: "ngoại quan" chỉ hoạt động nhìn nhận, đánh giá một sự vật, hiện tượng dựa trên các biểu hiện bề ngoài, không đi sâu vào nội tâm hay bản chất bên trong.
    • Phương pháp quan sát khách quan: Trong tâm lý học, "ngoại quan" cách nghiên cứu hành vi, trạng thái của con người thông qua các dấu hiệu có thể thấy được từ bên ngoài, trái ngược với nội quan (sự tự quan sát nội tâm).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà tâm lý học sử dụng phương pháp ngoại quan để phân tích biểu cảm khuôn mặt của bệnh nhân. (Nhà tâm lý học dùng cách quan sát bên ngoài để phân tích biểu cảm khuôn mặt của bệnh nhân.)
    • Ngoại quan giúp chúng ta hiểu được hành vi của người khác không cần họ phải nói ra. (Sự quan sát từ bên ngoài giúp chúng ta hiểu hành vi của người khác không cần họ nói ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngoại quan tâm lý": thuật ngữ chuyên ngành chỉ việc nghiên cứu tâm lý thông qua quan sát bên ngoài.

    • Phương pháp ngoại quan tâmđược áp dụng rộng rãi trong nghiên cứu hành vi trẻ em. (Phương pháp quan sát bên ngoài tâm lý được áp dụng rộng rãi trong nghiên cứu hành vi trẻ em.)
  • "đối lập với nội quan": "ngoại quan" thường được dùng để đối chiếu với khái niệm nội quan (sự tự nhìn vào bên trong tâm hồn).

    • Nội quan ngoại quan hai phương pháp bổ sung cho nhau trong tâm lý học. (Nội quan ngoại quan hai phương pháp bổ sung cho nhau trong tâm lý học.)
Biến thể từ gần giống
  • Nội quan (danh từ): sự tự quan sát, xem xét nội tâm của chính mìnhtrái nghĩa với ngoại quan.

    • Thiền định giúp tăng cường khả năng nội quan. (Thiền định giúp tăng cường khả năng tự quan sát nội tâm.)
  • Quan sát (động từ): nhìn nhận, theo dõi một cách chủ đích.

    • Anh ấy quan sát kỹ lưỡng mọi chi tiết. (Anh ấy nhìn nhận kỹ lưỡng mọi chi tiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Khách quan: thuộc về sự thật bên ngoài, không phụ thuộc vào cảm xúc chủ quan.
  • Bề ngoài: những thể hiện ra ngoài, có thể thấy được.
Thành ngữ liên quan
  • Nhìn xa trông rộng (thành ngữ): chỉ khả năng quan sát hiểu biết sâu rộng, không chỉ dừng lạibề ngoàiliên quan đến việc vượt qua giới hạn của ngoại quan đơn thuần.